You can sponsor this page

Gymnotus pantanal  Fernandes, Albert, Daniel-Silva, Lopes, Crampton & Almeida-Toledo, 2005

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus pantanal
Gymnotus pantanal
Picture by Equipe de Ictiologia do Nupélia

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335);  pantanal: The specific epithet pantanal from the Pantanal Matogrossense of Brazil, the hydrological region of the type locality. A noun in apposition.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil, Paraguay and Bolivia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 25.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 54472)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Gymnotus pantanal differs from other members of the G. pantherinus species- group (except G. anguillaris) in possessing a color pattern composed of thin obliquely oriented pale pigment bands (about one third the width of the dark bands) with wavy margins restricted to the ventral portion of the body (rarely extending above the lateral line) on the anterior half of the body. Gymnotus pantanal further differs from other members of the G. pantherinus species-group in possessing a wider head (72–77 vs. 52–69% head length). Gymnotus pantanal further differs from G. anguillaris in possessing more narrowly set eyes (37–41 vs. 43–56% head length), a deeper head (66–74 vs. 60–65% head length), larger branchial openings (38–43 vs. 29–36% head length), longer pectoral fins (51–56 vs. 42–50% head length), more pectoral-fin rays (mode 17 vs. 16), and fewer pored posterior lateral-line scales (to first ventral ramus: 47–58 vs. 58–62; total: 102–114 vs. 124–130).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in rooted grasses and floating macrophytes in small creeks and along the banks of larger backwater rivers (Ref. 54472). Occurs syntopically with Gymnotus inaequilabiatus and G. sylvius (Ref. 54472).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Fernandes, F.M.C., J.S. Albert, M.F.Z. Daniel-Silva, C.E. Lopes, W.G.R. Crampton and L.F. Almeida-Toledo, 2005. A new Gymnotus (Teleostei: Gymnotiformes: Gymnotidae) from the Pantanal Matogrossense of Brazil and adjacent drainages: continued documention of a cryptic fauna. Zootaxa 933:1-14. (Ref. 54472)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet