You can sponsor this page

Knipowitschia punctatissima  (Canestrini, 1864)

Italian spring goby
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Knipowitschia punctatissima (Italian spring goby)
Knipowitschia punctatissima
Picture by Sanna, F.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Knipowitschia: Because of N.M.Knipowitsch, a zoologist and Russian ichthyologist from the Academy of Sciences. Expeditions in "Pomor" and "Pervosvanniy" ships to Azov and Black sea (1898-1908).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Temperate, preferred ?; 47°N - 44°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: north-eastern Italy, including Veneto and eastern Po basin and Croatia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-8; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7; Động vật có xương sống: 31. This species is distinguished from its congeners by the following characters: no head lateral line canals; scales only under pectoral; body of live breeding males with 10-15 dark, irregular bars; D1 7 rays, D2 8.5 branched rays, A 7-8.5 branched rays (Ref. 59043); interorbit with uniserial row of papillae flanking each orbit (Ref. 12215).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A short-lived species (less than 2 years) which occurs in small and karstic springs and streams, densely vegetated channels and slow-flowing streams (Ref. 59043); with constant water temperature, on sand or gravel with or without vegetation, also in silty areas, provided that the water remains clear (Ref. 26100). Feeds on small invertebrates. Spawns after first winter (February-July); females may spawn more than once during this season. Males defend the eggs deposited in cavities under stones, plant material or shells. Postlarvae pelagic. This species is threatened by water abstraction, which lowers the water table and habitat destruction caused by desiccation of some springs (Ref. 59043).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Females may spawn more than once during a season (Ref. 59043).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Miller, P.J., 1990. The endurance of endemism: the Mediterranean freshwater gobies and their prospects for survival. J. Fish Biol. 37(Suppl. A):145-156. (Ref. 12215)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet