You can sponsor this page

Gymnotus chimarrao  Cognato, Richer-de-Forges, Albert & Crampton, 2008

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus chimarrao
Gymnotus chimarrao
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335);  chimarrao: Named for chimarrão, the traditional mate tea (Ilex paraguariensis) of Rio Grande do Sul, Brazil and neighboring counties. State, Brazil.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Arroio Grande in the Rio Taquari drainage, Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.7 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 75065)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 180 - 213. Distinguished from all 32 congeners except for some specimens (over 30.0 cm) of Gymnotus ardilai from the Río Magdalena drainage in northwest South America in having a pigmentation pattern in which the oblique dark-pigmented bands are faint, and difficult to distinguish from the ground color. Diagnosed from Gymnotus ardilai in having a shallower body depth (7.4-9.1 % TL [mean 8.2] vs. 11.4-13.2 [12.3]). Differs also from all species in the Gymnotus pantherinus species-group (and is placed in the Gymnotus carapo species-group) by the presence of two (vs. one) laterosensory canal pores in the preopercular-mandibular series of the dorsoposterior portion of the preopercle. Can be differentiated from all species in the Gymnotus carapo species-group that occur south of the Amazon basin except Gymnotus inaequilabiatus in having a much shallower body depth (7.4-9.1 % TL [mean 8.2] vs. 8.9-11.6 [mean 11.1] in Gymnotus bahianus, 9.8-10.3 [mean 10.1] in Gymnotus paraguensis, and 10.3-13.1 [mean 11.7] in Gymnotus sylvius). Differs further from Gymnotus inaequilabiatus in possessing a substantially narrower head (53.1-59.3 % HL [mean 57.5] vs. 65.3- 72.0 [mean 67.8]) (Ref. 75065).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is known from a small stream, 1.5 m width, running through gallery forest in low hills, with altitude 54 m above mean sea level; substrate is mud and sand. All captured specimens were from marginal grasses rooted to the bottom of the stream in areas sheltered from the stream flow (with negligible current); dark-stained water; conductivity 107 ?S·cm-1, temperature 24.1 °C (Ref. 75065)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Cognato, D., M.M. Richer-de-Forges, J.S. Albert and W.G.R. Crampton, 2008. Gymnotus chimarrao, a new species of electric fish (Gymnotiformes: Gymnotidae) from southern Brazil. Ichthyol. Explor. Freshwat. [2007] 18(4):375-382. (Ref. 75065)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet