You can sponsor this page

Phalloceros elachistos  Lucinda, 2008

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Phalloceros elachistos
Phalloceros elachistos
Male picture by Lucinda, P.H.F.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Poeciliidae (Poeciliids) > Poeciliinae
Etymology: Phalloceros: Greek, phallos = penis + Greek, keras = horn (Ref. 45335);  elachistos: Specific name from the Greek elachis, small, short, little, plus the superlative ending -istos. Elachistos meaning the least, which alludes to the small size of the specimens. An adjective, gender masculine.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil: Drainages of rio Doce, Santa Maria da Vitória, Jucu, and Timbuí, coastal drainages of Espírito Santo State of Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 76852); 2.8 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11; Động vật có xương sống: 31 - 33. Can be separated from Phalloceros anisophallos, Phalloceros megapolos, Phalloceros spiloura, Phalloceros reisi, Phalloceros buckupi, Phalloceros alessandrae, Phalloceros lucenorum, Phalloceros uai, Phalloceros pellos, and Phalloceros malabarbai by the female urogenital papilla straight along midline and located between the anus and the base of first anal-fin ray (vs. curved to the right, located laterally; border of the anal aperture in contact with the first anal-fin ray). Differs from Phalloceros tupinamba, Phalloceros leptokeras, and Phalloceros aspilos by the female urogenital papilla straight along midline (vs. slightly left turned); absence of a lateral ramus of the female urogenital papilla (vs. lateral ramus present); and small and simple hook in gonopodial appendix (vs. large sickle like hook). Can be distinguished from Phalloceros caudimaculatus, Phalloceros heptaktinos, Phalloceros ocellatus, Phalloceros mikrommatos, and Phalloceros leticiae by the possession of a hook in the gonopodial appendix (vs. hook absent). Readily distinguished from Phalloceros titthos by the absence of symphyseal papillae on mandible of largefemales (vs. symphyseal papillae present); and from Phalloceros enneaktinos by the possession of seven or eight dorsal-fin rays (vs. nine). Distinguished from P. harpagos by the hook of gonopodial appendix, which is very small in adults, forming a minute lateral protuberance (vs. not forming a lateral protuberance). In juveniles hook (usually) is absent or (rarely) minuscule. When present in juveniles hook never situated on the appendix corner (vs. present and located on the appendix corner). Juveniles never present skin covering the tip of appendix (vs. skin present). Distal half of appendix approximately as wide as (or slightly narrower than) proximal half (vs. narrower than proximal half) (Ref. 76852).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Lucinda, P.H.F., 2008. Systematics and biogeography of the genus Phalloceros Eigenmann, 1907 (Cyprinodontiformes: Poeciliidae: Poeciliinae), with the description of twenty-one new species. Neotrop. Ichthyol. 6(2):113-158. (Ref. 76852)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet