You can sponsor this page

Cephalopholis leopardus  (Lacepède, 1801)

Leopard hind
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Cephalopholis leopardus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Cephalopholis leopardus (Leopard hind)
Cephalopholis leopardus
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Cephalopholis: Greek, kephale = head + Greek, pholis = scale (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; không di cư; Mức độ sâu 1 - 40 m (Ref. 9710), usually 3 - 20 m (Ref. 37816).   Tropical, preferred ?; 31°N - 20°S, 40°E - 148°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa (but not the Red Sea, Persian Gulf or South Africa) to the Society Islands, north to the Ryukyu Islands, south to northern Australia. Including most islands of the Indian Ocean and that of the west-central Pacific (Ref. 5222). Record from Rodriguez by Heemstra & Randall (1984, Ref. 3153) could not be verified and is probably erroneous (Ref. 33390).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 24.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 9; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Resembles C. urodeta, but always has a distinctive dark saddle on caudal peduncle (Ref. 37816); characterized further by reddish brown head with numerous red-orange or pinkish red spots, extending to pectoral region; mottled pinkish brown body; upper caudal-fin base with large dark brown saddle with smaller saddle just behind; upper part of caudal fin with dark brown streak, less intense streak on lower part; ctenoid scales on body including abdomen; greatest depth of body 2.6-2.9 in SL; rounded caudal fin; pelvic fins, 2.0-2.3 in head length (Ref. 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in coral-rich areas of lagoon pinnacles, channels, and outer reef slopes. Solitary (Ref. 37816), a secretive species, usually hiding in caves and crevices in the reefs. One of the smallest species of groupers known. Omnivorous with diet composed of fishes and crustaceans; relatively low egg production per individual (Ref. 089707).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet