You can sponsor this page

Aapticheilichthys websteri  (Huber, 2007)

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Aapticheilichthys websteri
Aapticheilichthys websteri
Picture by Musschoot, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) > Poeciliidae (Poeciliids) > Procatopodinae
Etymology: websteri: Named for Kent Webster, discoverer of the species on the night of the Asian tsunami, who has devoted much of his life to breeding aquarium fishes, notably Australian and New Guinean rainbows, professionally in the Peninsula Hatchery, Gardena, California (Ref. 78622).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Akaka Camp in western Gabon (Ref. 78622).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 3.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 78622)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7-9; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13. Diagnosis: It is distinguished from all other lampeyes by the superimposed insertion of dorsal and anal fins vs. dorsal fin insertion always posterior to anal fin insertion by at least 4 rays; besides it is separated from the similarly patterned and sympatric Aplocheilichthys spilauchen by the smaller maximum size in both sexes, by the more advanced dorsal fin, by the less high peduncular depth, by the presence of red pigment markings on male sides and unpaired fins vs. silvery or gold markings, by the absence of a barred pattern on male sides vs. presence, by the absence of melanistic pigments on body vs. with many dark small spots, by the absence of extended rays in male posterior anal fin vs. presence, and by being more laterally compressed; it is separated from Procatopus, Plataplochilus and Rhexipanchax species by the more sharply pointed mouth in addition to the D/A value (Ref. 78622). It is separated from its congeners living in the same region from southern Equatorial Guinea to Cabinda by the rounded shape of the posterior margin of dorsal and anal fins in both sexes vs. cut straight along the last ray, by the vertical red bars in male vs. never such a pattern, by the more conspicious reticulated gray 'net along scale edges vs. faint or absent, and by the absence of an upper acumen or extension in caudal fin of dominant male vs. presence (Ref. 78622).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a river less than 10 meters wide and less than 1 meter depth during dry season, warm water of over 80°F during the day, slightly acid water, pH just over 6, in primary forest (Ref. 78622). Non-annual reproduction with two weeks' water incubation of eggs and schooling in small groups of a few dozens of specimens of various ages and dominance; several individualos may have gone through a sex change (Ref. 78622).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Huber, J.H., 2007. Procatopus websteri: a new species of lampeye killifish from Akaka Camp, western Gabon (Teleostei: Poeciliidae: Aplocheilichthyinae), exhibiting similarities of pattern and morphology with another sympatric lampeye species, Aplocheilichthys spilauchen. Trop. Fish Hobbyist 55(1):110-114. (Ref. 78622)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet