You can sponsor this page

Nannopetersius mutambuei  Wamuini Lunkayilakio & Vreven, 2008

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Nannopetersius mutambuei
Nannopetersius mutambuei
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Alestidae (African tetras)
Etymology: Nannopetersius: Latin, nannus = small + Peters, 1877, naturalist, expeditionary in Asia;  mutambuei: This species is dedicated to Professor Mutambue Shango, who collected fishes from the Inkisi River basin in 1985 and 1986 and deposited them at the MNHN and MRAC (Ref. 79819).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: only known from the Inkisi River upstream of Sanga dam (lower Congo River basin), in Democratic Republic of the Congo (Ref. 79819).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 79819)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 25 - 27. Diagnosis: Nannopetersius mutambuei is distinguished from its two congeners by the following combination of characters: lateral line with 28-30 scales and 27-30 pored scales, vs. 30-35 and 32-35 in N. ansorgii and 28-33 and 27-33 in N. lamberti; 5.5-6.5 scales between the origin of the dorsal fin and the lateral line, vs. 6.5 in N. ansorgii and 6.5-7.5 in N. lamberti; 10-13 gill rakers on the ceratobranchial of the first branchial arch, vs. 14-17 in N. ansorgii and 10-12 in N. lamberti; length of caudal peduncle 135.7-151.9% of its depth, vs. caudal peduncle nearly as long as deep in N. ansorgii and N. lamberti; snout length 26.6-29.2% of head length, vs. 18.4-23.0% in N. lamberti; eye diameter 31.7-39.6% of head length, vs. 46.0-56.2% in N. lamberti; and no broad dark band in life, however present in preserved specimens, and no additional black spots on caudal and distal blackish band on anal fin, vs. a faint dark medio-lateral band, in preserved specimens, hardly visible anteriorly but better marked on the caudal fin and no additional black spots on caudal and anal fin in N. ansorgii, and a broad, black, medio-lateral band in life as well as preserved specimens, distal part of both upper and lower caudal-fin lobe with a black spot and distal margin of anal fin blackish in N. lamberti (Ref. 79819).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Wamuini Lunkayilakio, S. and E. Vreven, 2008. Nannopetersius mutambuei (Characiformes: Alestidae), a new species from the Inkisi River basin, Democratic Republic of Congo. Ichthyol. Explor. Freshwaters 19(4):367-376. (Ref. 79819)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet