You can sponsor this page

Glossogobius muscorum  Hoese & Allen, 2009

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Glossogobius muscorum
Glossogobius muscorum
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Glossogobius: Greek, glossa = tongue + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335);  muscorum: From the genitive of the Latin muscus (fly) referring to the type locality, ‘of the Fly River’..   More on author: Hoese.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?; 5°S - 6°S, 141°E - 142°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Oceania: Papua New Guinea. Glossogobius muscorum is known only from the upper Fly River system in the vicinity of Kiunga and Ningerum at distances between about 840–900 km upstream from the sea. It generally occurs in rainforest creeks at elevations below 50 m (Ref. 80299).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 80299)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8. A species of Glossogobius with bilobed mental frenum; predorsal area with scales extending forward to just before posterior preopercular margin; cheek, operculum, pectoral base, prepelvic area and anterior midline of belly naked; first dorsal fin with 3 dark spots, centred on fourth, fifth and sixth dorsal spine, respectively; second dorsal-fin rays usually I,10; anal-fin rays I,8; pectoral-fin rays 16-17; predorsal scale count 11-13; cheek papilla lines composed of single row of papillae; papilla line 6 absent and vertebrae 11+17. Glossogobius muscorum is most similar to G. bellendenensis from Queensland. All are characterised by reduced predorsal scale coverage, no prepelvic or pectoral base scales and small body size (see discussion of G. bellendenensis for comparison of these species). The species can also be confused with the sympatric Glossogobius concavifrons, which has scales on the pectoral base and prepelvic area, predorsal scales reaching to near the eye, more numerous precaudal vertebrae (13–15) and a more compressed head. Separation of juveniles below 20 mm SL is difficult because the scales are not well developed in Glossogobius concavifrons at that size. (Ref. 80299).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Generally occurs in rainforest creeks at elevations below 50 m (Ref. 80299).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hoese, D.F. and G.R. Allen, 2009. Description of three new species of Glossogobius from Australia and New Guinea. Zootaxa 1981:1-14. (Ref. 80299)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet