You can sponsor this page

Coelorinchus obscuratus  McMillan & Iwamoto, 2009

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Coelorinchus obscuratus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Coelorinchus obscuratus
Coelorinchus obscuratus
Picture by McMillan & Iwamoto

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gadiformes (Cods) > Macrouridae (Grenadiers or rattails) > Macrourinae
Etymology: Coelorinchus: Greek, koilos = a hollow + Greek, rhyngchos = jaw (Ref. 45335);  obscuratus: Name from the Latin for darkened or obscured..   More on author: Iwamoto.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Tầng đáy biển sâu; Mức độ sâu 1013 - 1460 m (Ref. 80968).   Deep-water, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific, known only from the continental slope of the West Norfolk ridge west of New Zealand and the Norfolk Ridge south of New Caledonia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 80968)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished by the following characters: almost no scales on the ventral surface of the head; nasal fossa with a large scaleless area anteriorly extending to nasal ridge and ventrally to or near suborbital ridge; lacks external evidence of a light organ; anus immediately before anal fin origin; long snout, about 2.0-2.3 into head length (HL), with strong terminal scute, which is elongate ventrally, anterolateral margins not completely supported by bone; grayish brown body, no prominent marking s; narrow blackish eye ring; dusky to black lips, mouth, and gill cavities (Ref. 80968).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Apparently a deepwater species and have a very low abundance as it was taken only in small numbers (Ref. 80968).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Iwamoto, Tomio | Người cộng tác

McMillan, P. and T. Iwamoto, 2009. Two new species of Coelorinchus (Teleostei, Gadiformes, Macrouridae) from the Tasman Sea. Proc. Calif. Acad. Sci. 60(4):39-51. (Ref. 80968)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet