You can sponsor this page

Poromitra jucunda  Kotlyar, 2010

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Poromitra jucunda
Poromitra jucunda
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Stephanoberyciformes (Pricklefishes, bigscales and gibberfishes) > Melamphaidae (Bigscale fishes or ridgeheads)
Etymology: Poromitra: Greek, poros = porous + Greek, mitra = stripe, belt (Ref. 45335);  jucunda: Name from Latin jucunda meaning attractive or pleasant.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 2000 m (Ref. 84090).   Deep-water, preferred ?; 0°S - 9°S, 80°W - 90°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Pacific Ocean: eastern and central parts of the Pacific Ocean.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 84090)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2 - 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10; Động vật có xương sống: 28 - 29. The species has a spinulated posterior and lower margins of praeoperculum, posterior margin of the praeoperculum is usualy unspinulated or in a small number of fish there can be one spinule; insertion of ventral fins is in front of the vertical of the posterior margin of pectoral fin insertion; upper jaw in most fish does not reach the vertical of the posterior eye margin; usually 3 (seldom 2) spiny and 10–12 soft rays in dorsal fin; 8–10 soft rays in anal fin; 23–25 rakers at the first branchial arch; vertebrae 28–29; and pyloric caeca 4–6.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens seined with unclosing fishing gear (Ref. 84090).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kotlyar, A.N., 2010. Revision of the genus Poromitra (Melamphaidae): Part 6. Species of the P. megalops group. J. Ichthyol. 50(3):231-245. (Ref. 84090)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet