You can sponsor this page

Serrasalmus odyssei  Hubert & Renno, 2010

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Serrasalmus odyssei
Serrasalmus odyssei
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Serrasalmidae ()
Etymology: Serrasalmus: Latin, serran, serranus, saw and a fish of genus Serranus + Latin, salmo = salmon (Ref. 45335);  odyssei: Name applied to the locally known piranha 'suave' and refers to the taxonomic confusion with this species at the beginning of the fieldwork during the present study.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Bolivia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 16.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 85594)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-15; Tia mềm vây hậu môn: 28 - 33. This species is distinguished from its congener in the Upper Amazon by the following set of characters: short supraoccipital spine 0.13-0.17% of SL (vs. typical range between 0.17-0.22% of SL in Serrasalmus but sometimes reaching 0.15 and 0.16 in S. hollandi and S. altispinnis); shallow body 0.45-0.57% of SL (vs. typical body height 0.50-0.62% in Serrasalmus); short dorsal fin, between 0.18-0.20% of SL and 13-15 branched rays (vs. 0.19-0.24% of SL in Serrasalmus); short anal fin, typical 0.32-0.37% of SL with 28-33 branched rays, but overlapping sometimes with other Serrasalmus); adipose fin located on the very posterior part of the body and distant from the dorsal fin end, typically R15 ranging between 0.19-0.22% of SL, but overlapping with other Serrasalmus with R15 ranging between 0.17-0.21% of SL); low number of scales between the lateral line and the dorsal fin, 23.5-29.5 (vs. 28.5-36.5 in other Serrasalmus); an intermediate number of prepelvic serrae 20-24 (Ref. 85594).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

This species is reported from the clear- to black-water rivers of the Upper Madeira where it seems to be scarce in white waters. Inhabits the shallow part of the river near the shores especially where dead woods accumulate and scarce in the running part of rivers. Apparently common in syntopy with young S. rhombeus individuals of equal size (Ref. 85594).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Hubert, N. and J.F. Renno, 2010. Evolution of the neotropical ichthyofauna - molecular and evolutionary perspectives about the origin of the fish communities in the Amazon. VDM Publishing House. (Ref. 85594)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet