You can sponsor this page

Gymnotus tiquie  Maxime, Lima & Albert, 2011

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus tiquie
Gymnotus tiquie
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335);  tiquie: Named for its type locality, Rio Tiquié (Brazil); noun in apposition.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Brazil (Rio Tiquié).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 24.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 83328)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia mềm vây hậu môn: 210 - 265. This species is distinguished from all members of the G. pantherinus group by a unique set of morphometric, meristic, and osteological traits: its distinct color pattern in which the dark oblique pigment bands, diverse in shape and design, are divided into band-pairs along the length of the body (the band-pairs are often recurved, dorsally concave, more variable, and often reticulated in the abdominal region), and the pale inter-bands meet at the dorsal mid-line along most of the length of the body. This species shares with other members of the species group the following: presence of one (vs. two) pore in the dorsolateral portion of the preopercle (except in G. pantanal and G. anguillaris); needle-shaped (vs. conical or arrowhead-shaped) teeth on the dentary and premaxilla; a slender body, depth 5.6-10.6% HL (vs. deep 8.7-13.5%, except G. chaviro, G. curupira, G. varzea, G. chimarrao, G. maculosus, G. henni, and G. inaequilabiatus that also have a slender body). Gymnotus tiquie is most similar in overall appearance to G. cataniapo (upper Orinoco) where these two share three unique features: dark band-pairs with wavy irregular margins along the length of the body; long body cavity with 45 or more pre-caudal vertebrae; darkly pigmented membrane in the caudal region of the anal fin (Ref. 83328).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Specimens were collected in small, clearwater terra firme forest streams, generally no more than half a meter deep and one meter wide; dipnet was used after being stunned with the aid of barbasco (timbó), an ichthyocide prepared from the root of Lonchocarpus urucu (Leguminosae). This species was collected syntopically with Sternopygus macrurus, Eigenmannia sp. (Sternopygidae), Hypopygus lepturus, Hypopygus sp., Brachyhypopomus sp. (Hypopomidae), and the congeners G. carapo and G. coropinae (Gymnotidae). In the Rio Tiquié basin, G. tiquie and G. coropinae appear to be confined to terra firme streams while G. carapo was recorded from both terra firme streams and from the main channel of the Rio Tiquié (Ref. 83328).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Maxime, E.L., F.C.T. Lima and J.S. Albert, 2011. A new species of Gymnotus (Gymnotiformes: Gymnotidae) from Rio Tiquié in Northern Brazil. Copeia 2011(1):77-81. (Ref. 83328)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet