You can sponsor this page

Symphurus maculopinnis  Munroe, Tyler & Tunnicliffe, 2011

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Symphurus maculopinnis
Symphurus maculopinnis
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Pleuronectiformes (Flatfishes) > Cynoglossidae (Tonguefishes) > Symphurinae
Etymology: Symphurus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, oura = tail (Ref. 45335);  maculopinnis: The specific name, maculopinnis, from the Latin macula, meaning spot, and pinna, meaning fin, referring to the conspicuous spots on the dorsal and anal fins of this species; noun in apposition (Ref. 87974).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu ? - 561 m (Ref. 87974).   Tropical, preferred ?; 24°S - 25°S, 177°W - 178°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: Tonga Arc, Volcano-19. Tunnicliffe et al., 2010 (Ref. 88005) indicated that this species was also observed at shallower depths (between 195-381 m) at a second, nearby site (Volcano-1). However, re-examination of photographs indicates that the individuals upon which these observations were based can not be positively identified. Thus, reported occurrences of S. maculopinnis both at Volcano-1 and at these shallower depths is tenuous (Ref. 87974).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.4 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Symphurus maculopinnis is distinguished from all other species of Symphurus by the combination of a 1–2–2–2–1 ID pattern, 14 caudal-fin rays, 3+6 abdominal vertebrae, 49 total vertebrae, about 89 scales in a longitudinal row, 92 dorsal-fin rays, 77 anal-fin rays, a blunt squarish snout, blind-side lower jaw with thick lip with conspicuous plicae, and by conspicuous ocellated (sometimes partially) black spots on the posterior dorsal and anal fins (Ref. 87974).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Known only from the holotype, collected on soft sediments at 561 m; 56 other individuals observed, but not collected, were found on a variety of substrata, including coarse gravel, gravelly sand-shell and gravelly sand, located between 433-561 m on Volcano-19, Tonga Arc, western Pacific. Considered to be a true vent species since (Ref. 87974).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Munroe, T.A., J. Tyler and V. Tunnicliffe, 2011. Description and biological observations on a new species of deepwater symphurine tonguefish (Pleuronectiformes: Cynoglossidae: Symphurus) collected at Volcano 19, Tonga Arc, West Pacific Ocean. Zootaxa 3061:53-66. (Ref. 87974)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet