You can sponsor this page

Stiphodon alcedo  Maeda, Mukai & Tachihara, 2012

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Stiphodon alcedo
Stiphodon alcedo
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Sicydiinae
Etymology: Stiphodon: Greek, stiphos, -eos, -oys = mass + Greek, odous = teeth (Ref. 45335);  alcedo: Named from the Latin alcedo, meaning kingfisher, as the metallic turquoise on the head and body and the orange around the belly of the nuptial coloured male is similar to the plumage of the kingfisher, Alcedo atthis. A noun in apposition.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Subtropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Okinawa Island and Iriomote Island of the Ryukyu Archipelago, Japan.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 3 - 3 cm
Max length : 4.3 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 90212); 4.8 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9-10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 10; Động vật có xương sống: 25 - 27. Distinguished from its congeners by having the following characters: dorsal fins, usually VI-I, 9, male having pointed, but not filamentous, first dorsal fin with elongate spines 4 and 5, posterior tip of fin usually extending to base of soft-rays 2-5 of second dorsal fin; pectoral fin with 15-17 (mode 16) rays; 32-40 premaxillary teeth; dentary with 32-45 horizontal teeth; female with two black longitudinal bands laterally on body arranged with a larger interval between two bands; lower band composed of 8-11 regular blotches, upper band thin and pale; all fins of female usually with faint markings; non-nuptial colored male having a dark brown longitudinal band just below lateral midline; nuptial colored male lacking this band, and having blackish or sometimes orange body, metallic turquoise laterally on head, metallic turquoise spot on upper pectoral-fin base when alive; and male often with 1-6 somewhat obscure black spots on pectoral-fin rays (Ref. 90212).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults and juveniles inhabit freshwater streams, usually in pools. Often form shoals with conspecific individuals and the congeners Stiphodon percnopterygionus and Stiphodon atropurpureus, and occasionally with Stiphodon imperiorientis.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Maeda, K., M. Takahiko and K. Tachinara, 2011. A new species of amphidromous goby, Stiphodon alcedo, from the Ryukyu Archipelago (Gobiidae: Sicydiinae). Cybium 35(4):285-298. (Ref. 90212)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet