You can sponsor this page

Gnatholepis ophthalmotaenia  (Bleeker, 1854)

Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gnatholepis ophthalmotaenia   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Gnatholepis: Greek, gnathos = jaw + Greek,lepis = scale (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 12 m (Ref. 92171).   Subtropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: relatively restricted from the Cocos-Keeling Islands, Philippines, Taiwan, southern Japan, Indonesia, New Guinea, Solomon Islands and Vanuatu.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 92171)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

This moderate-sized (up to 55 mm SL) species has a distinctive colour pattern: in males, with 6 broad vertical dark blotchy bars along mid-side of body, several staggered rows of black spots along the dorsal part of the body, 1-4 irregular rows of golden yellow (in life) spots along lower half of body, 2 characteristic small black spots at base of first dorsal fin, and 1-3 staggered rows of oval black ocellate spots on anal fin (in life, red, blue and yellow may surround black spots); in females, with vertical dark body bars much paler and red and yellow markings much less distinct; D2 and anal fin rays nearly always I,11; pectoral rays 15-17 (usually 16); lateral scales 24-30 (usually 26); predorsal scales 9-10 (usually 8-9), ctenoid and cycloid (Ref. 92171).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in shallow waters, from reef tidepools, among seagrass, in shallow mangroves and (usually) sand and coral rubble reef substrates at depths of 0.2-12 m (Ref. 92171).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Larson, H.K. and D.J. Buckle, 2012. A revision of the goby genus Gnatholepis Bleeker (Teleostei, Gobiidae, Gobionellinae), with description of a new species. Zootaxa 3529:1-69. (Ref. 92171)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet