You can sponsor this page

Glyptothorax igniculus  Ng & Kullander, 2013

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Glyptothorax igniculus
Glyptothorax igniculus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Sisoridae (Sisorid catfishes) > Glyptosterninae
Etymology: Glyptothorax: Greek, glyptes = carver + Greek, thorax = breast (Ref. 45335);  igniculus: From the Latin noun igniculus, meaning a little flame, in allusion to the lanceolate, flame-shaped central depression in the thoracic adhesive apparatus that is nearly completely enclosed by skin ridges caudally.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Myittha River, a tributary of the Chindwin River in Myanmar.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 93787)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 7; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 13; Động vật có xương sống: 35 - 36. Can be diagnosed from other species of Glyptothorax in the Irrawaddy River drainage by its thoracic adhesive apparatus, in which the central depression is almost completely enclosed posteriorly by the skin ridges that make up the apparatus, instead of open caudally or, in G. burmanicus, completely closed. Further differs from G. burmanicus in having a larger eye (diameter 10.4-12.7% HL vs. 6.3-10.0), a longer dorsal-fin spine (16.9-21.6% SL vs. 11.9-14.7), and shorter prepectoral (17.1-21.7% SL vs. 22.3-25.4) and prepelvic lengths (47.0-51.3% SL vs. 52.8-59.4). Distinguished from other congeners by having the following combination of diagnostic characters: dorsal-fin spine length 16.9-21.6% SL; dorsal-to-adipose distance 19.8-24.6% SL; body depth at anus 15.2-16.4% SL; caudal peduncle depth 8.2-9.7% SL; total vertebrae 35-36; head width 20.3-21.8% SL; rounded tubercles on the dorsal surface of the head; almost uniform body; nasal barbel length 30.1-35.5% HL; lack ridges of the thoracic adhesive apparatus extending onto the gular region; head length 25.3-28.2% SL; predorsal distance 35.6-37.4% SL; postadipose distance 18.8-20.8% SL; and adipose-fin base length 13.9-15.8% SL; the depressed central in the thoracic adhesive apparatus lanceolate; with a single, non-diverging series of striae running along its edges; anal-fin base length 14.1-17.8% SL; pectoral-fin length 21.2-26.1% SL; lacking plicae on the ventral surfaces of the first pectoral- and pelvic-fin elements; and lacking both a distinct pale midlateral stripe on the body and distinct dark submarginal stripe along each lobe of the caudal fin (Ref. 93787).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in a wide (ca. 200 m), turbid river with moderate current and a substrate composed of clay (Ref. 93787).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Ng, H.H. and S.O. Kullander, 2013. Glyptothorax igniculus, a new species of sisorid catfish (Teleostei: Siluriformes) from Myanmar. Zootaxa 3681(5):552-562. (Ref. 93787)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet