You can sponsor this page

Gymnotus capitimaculatus  Rangel-Pereira, 2014

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gymnotus capitimaculatus
Gymnotus capitimaculatus
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Gymnotiformes (Knifefishes) > Gymnotidae (Naked-back knifefishes)
Etymology: Gymnotus: Greek, gymnos = naked (Ref. 45335);  capitimaculatus: Derived from the Latin subject capitis (head) and adjective maculatus (blotchy), in reference to the presence of a pair of blotches in the ventral portion of the head.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Rio do Ouro, rio Jucuruçu basin in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 15.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 96661)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Gymnotus capitimaculatus belongs to the Gymnotus pantherinus species-group, characterized by having a slender body (body depth 7.2-8.9 % of TL), proximal portion of the fifth rib with broad triangular ridge, more than three times width of the sixth rib (vs. narrow ridge, less than three times width of the sixth rib) and one laterosensory pore in the dorso-posterior portion of the preopercle, in the preopercular-mandibular canal (vs. two pores). It differs from all congeners by having a pair of round blotches anteriorly positioned or under vertical passing through eye, on ventral portion of the head. It can be diagnosed from all members of the G. pantherinus species-group (sensu) by the following unique combination of characters: tail with a unique series of bands or round spots (vs. tail with randomly disposed spots, never forming a unique series); precaudal portion of the trunk lacks bands or with rounded and/or vermiculated spots scattered all over it (vs. with well defined bands); 45 precaudal vertebrae (vs. 31-43 or 46-51); 9 scales above lateral line at mid-body (vs. 6-8 or 10); anal fin base length 75.2-78.6 % of TL (vs. 62.9-74.7 or 79-83.8 %); anus-anal fin length 101.4-122.8 % of HL (vs. 50-96.3 %); and branchial opening 38.5-45.0 % of HL (vs. 24-35) (Ref. 96661).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in clear water stream with topical width of about 1.5 m, depth range from 0.1 to 1 m and bottom consisting of sand and small gravel. Individuals were deeply hidden among marginal vegetation and roots, mostly where the water flow was faster. Inhabits sympatrically with another species of Gymnotus belonging to the G. carapo species group, but not syntopically (Ref. 96661).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Campos-da-Paz, Ricardo | Người cộng tác

Rangel-Pereira, F.S., 2014. Gymnotus capitimaculatus, a new species of electric fish from rion Jucuruçu basin, northeastern Brazil (Ostariophysi: Gymnotiformes: Gymnotidae). Vert. Zool. 64(2):169-175. (Ref. 96661)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet