You can sponsor this page

Apistogramma kullanderi  Varella & Sabaj Pérez, 2014

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Apistogramma kullanderi
Apistogramma kullanderi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Cichlidae (Cichlids) > Geophaginae
Etymology: Apistogramma: Greek, apisto = uncertain + Greek, gramma = graphic signal (Ref. 45335);  kullanderi: Named for Sven Oscar Kullander whose four decades of careful and comprehensive work have transformed the taxonomy of Neotropical Cichlidae and continue to inspire all those fascinated with its diversity.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: upper rio Curuá (Iriri-Xingu drainage) and two of its larger tributaries on Serra do Cachimbo in Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 98797); 5.9 cm SL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 13 - 16; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6-8; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8; Động vật có xương sống: 23 - 24. Apistogramma kullanderi is distinguished from congeners by the different color pattern between mature females and males. Mature females differ from all congeners by the unique combination of intense dark pigmentation continuous along basal portion of dorsal fin and on ventral surfaces from gular region to anal-fin base. Among nominal species of Apistogramma, that pattern is most closely approximated by mature females of A. baenschi, distinguished from A. kullanderi by having dark pigmentation in dorsal fin discontinuous, alternating with pale regions. Mature males of A. kullanderi possess a coarse, irregular pattern of dark spots and vermiculations on cheek and opercular series, and sides with 10-12 dark stripes, each stripe occupying junction between adjacent scale rows and separated by paler region central to each scale. Among nominal species of Apistogramma, a similar pattern is found in mature males of A. rubrolineata and A. tucurui. Mature males of A. kullanderi are distinguished from these species by having enlarged jaws with large, fleshy lips (vs. jaws and lips not enlarged), five (vs. four) dentary pores, and head profile acutely angular with distinct concavity in interorbital region (vs. profile more broadly rounded, lacking concavity in interorbital region). Apistogramma kullanderi is also separated from all congeners by having a maximum size of 7.97 cm SL for a wild-caught adult male (vs. 6.53 cm SL among wild-caught congeners). Other characters useful for the identification of A. kullanderi are the following: body depth 34.2-41.3 % SL; caudal fin broad and evenly rounded; 1-4 rakers first gill arch; most scales in lateral line with distinct tube (vs. simple perforation); and immature individuals with dark midlateral band, lacking midlateral blotch (98797).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from shallow, sluggish backwaters shaded by bank vegetation (Ref. 98797).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Varella, H.R. and M.H. Sabaj Pérez, 2014. A titan among dwarfs: Apistogramma kullanderi, new species (Teleostei: Cichlidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. Fish. 25(3):243-258. (Ref. 98797)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet