You can sponsor this page

Glyptothorax mibangi  Darshan, Dutta, Kachari, Gogoi & Das, 2015

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Glyptothorax mibangi
Glyptothorax mibangi
No image available for this species;
drawing shows typical fish in this Family.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Sisoridae (Sisorid catfishes) > Glyptosterninae
Etymology: Glyptothorax: Greek, glyptes = carver + Greek, thorax = breast (Ref. 45335);  mibangi: Named for Tamo Mibang, Vice-Chancellor of Rajiv Gandhi University, Doimukh, whose patronage has continually been extended to freshwater-fish research and conservation in the Eastern Himalyan region of India.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Tisa River, Brahmaputra basin in India.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 102623)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 6; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 13; Động vật có xương sống: 35. Glyptothorax mibangi is distinguished from all other species of Glyptothorax in the Ganga-Brahmaputra and Barak- Surma-Meghna basins by the following combination of characters: an obtuse, leaf-shaped thoracic adhesive apparatus with a spindle-shaped median depression, skin ridges present over entire apparatus, including the depressed region; ventral surface of pectoral spine and first pelvic-fin ray non-plaited; body depth 10.4-13.5% SL; caudal-peduncle depth 6.8-8.3% SL; snout length 52.9-58.6% HL; and the first branchial arch with 2+7 gill rakers (Ref. 102623).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in a fast flowing hill stream with a substrate consisted of boulders, cobble, pebbles and sand. The stream substrate is dominated by cobbles (Ref. 102623).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Darshan, A., R. Dutta, A. Kachari, B. Gogoi and D.N. Das, 2015. Glyptothorax mibangi, a new species of catfish (Teleostei: Sisoridae) from the Tisa River, Arunachal Pradesh, northeast India. Zootaxa 3962(1):114-122. (Ref. 102623)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet