You can sponsor this page

Scymnodon ringens  Barbosa du Bocage & de Brito Capello, 1864

Knifetooth dogfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Scymnodon ringens   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Scymnodon ringens (Knifetooth dogfish)
Scymnodon ringens
Picture by Serrano, A.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Somniosidae (Sleeper sharks)
Etymology: Scymnodon: Greek, skymnos, -ou = little lion + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Mức độ sâu 200 - 1600 m (Ref. 247), usually 550 - 1450 m (Ref. 10717).   Deep-water, preferred 19°C (Ref. 107945); 58°N - 15°N

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: along the slope from Scotland to Spain, Portugal, Senegal. Southwest Pacific: New Zealand (Ref. 26346).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 110 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Black in color; small dorsal fin spines; short snout; small lanceolate teeth without cusplets in upper jaw and huge high, knife-cusped cutting teeth in lower jaw; mouth very wide and broadly arched; caudal fin with weak subterminal notch and no lower lobe (Ref. 247).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A rare species (Ref. 26346) inhabiting continental slopes (Ref. 247). Usually mesopelagic although taken most often near the bottom (Ref. 10717). Its razor-edged lower teeth is used to attack and dismember large prey (Ref. 247). Ovoviviparous (Ref. 205). Utilized dried salted for human consumption and for fishmeal (Ref. 247).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Probably ovoviviparous (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet