You can sponsor this page

Squaliolus laticaudus  Smith & Radcliffe, 1912

Spined pygmy shark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squaliolus laticaudus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Squaliolus laticaudus (Spined pygmy shark)
Squaliolus laticaudus
Picture by Fischer, L.G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Dalatiidae (Sleeper sharks)
Etymology: Squaliolus: Latin, squalidus = pale, weak (Ref. 45335).   More on author: Smith.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Tầng nổi biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 200 - 1200 m (Ref. 27000).   Deep-water, preferred ?; 48°N - 40°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Nearly circumtropical. Western Atlantic: off Bermuda, southern Brazil, and northern Argentina. Eastern Atlantic: off France and Madeira. Western Indian Ocean: off Somalia. Western Pacific: Japan, Taiwan and Philippines (Ref. 13748), as well as Australia (Ref. 7300).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 17 - 20 cm
Max length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247); 25.0 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. The spined pygmy shark Squaliolus laticaudus is a very small dogfish (about 25cm) with a large eye (diameter 73-86% of interorbital width), upper margin nearly straight; upper lip without papillae (Ref. 31367, 6871). Color: dark with conspicuously light-margined fins (Ref. 247) . Edge of fins with bright border (Ref. 43998). S. laticaudus is the type species of the genus which has the following distinctive features: fin spine on its first dorsal fin but not on its second dorsal fin; second dorsal fin long-based and low, about twice the length of first dorsal fin base; first dorsal-fin base closer to pectoral fins than to pelvic fins; and caudal fin nearly symmetrical, paddle-shaped, with subterminal notch present; low lateral keels on caudal peduncle . Body cigar-shaped; snout very long, bulbously conical but slightly pointed; mouth ventral; lips thin; teeth strongly different in both jaws, uppers small, narrow and erect cusps, lowers larger, blade-like and semi erect. Tooth rows 22-23/16-21. (Ref. 247, 6871).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

An oceanic, wide-ranging, tropical pelagic species occurring near continental and insular land masses, sometimes over the shelves, but usually over the slopes (Ref. 247). Displays vertical migrations on a diel cycle, seen at the bottom during the day and travels to 200 m at night (Ref. 247). Feeds on deepwater squid, lanternfish, gonostomatids and idiacanthids, and probably follows its prey on their diel migrations (Ref. 247). Ovoviviparous (Ref. 205). Has well-developed photophores densely covering the ventral part of the body and sparsely seen on the sides and hardly developed on the dorsal surface (Ref. 247).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Probably ovoviviparous. Twelve mature eggs have been found in a single ovary of a mature female but this does not imply that large litters are produced (Ref. 247). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet