You can sponsor this page

Squalus mitsukurii  Jordan & Snyder, 1903

Shortspine spurdog
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squalus mitsukurii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squaliformes (Bramble, sleeper and dogfish sharks) > Squalidae (Dogfish sharks)
Etymology: Squalus: Genus name from Latin 'squalus' meaning shark (Ref. 6885, 27436).   More on author: Jordan, Snyder.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 29 - 600 m (Ref. 58302), usually 48 - 533 m (Ref. 57911).   Deep-water; 8°C - 17°C (Ref. 57911), preferred ?; 45°N - 55°S, 97°W - 164°W (Ref. 54897)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal in temperate and subtropical waters: Widely distributed in most oceans but possibly consisting of a species complex (Ref. 6871, 31367). Western Indian Ocean: Walters Shoal (MNHN 1991-0406) (Ref. 33390); Eastern Indian Ocean: southern Australia (Ref. 6871); West Pacific: Seamounts in the North Pacific, Japan, Korea, China (and presumably Taiwan and Viet Nam); Southwest Pacific: possibly in New Zealand; Central Pacific: Hawaiian Islands. Southeast Pacific: Desventuradas Is. and Juan Fernández Is. Southwest Atlantic: Uruguay to Argentina (Ref. 58839). Records of Squalus blainvillei or Squalus fernandinus from the western Indian Ocean, New Caledonia and Chile are based in part on this species. Elsewhere, dogfishes very similar to Squalus mitsukurii are not conspecific with Squalus blainvillei.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 77.8, range 68 - ? cm
Max length : 89.8 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55642); 94.3 cm TL (female); common length : 76.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 31367); common length :82 cm TL (female)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 2; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. A large dogfish with a long, angular snout and a small mouth slightly more than half the snout length; body without spots; 1st dorsal fin spine over pectoral fins (Ref. 5578). Pearl-grey above, white below; fins with white edges, sides rarely with white spots (Ref. 5578).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on the continental and insular shelves and upper slopes (Ref. 247, 75154). Perhaps ranging from 4-740 m (Ref. 58302). Feeds on bony fishes including hake, snoek, conger eels and lantern fishes (Ref. 36731), cephalopods, and crustaceans (Ref. 5213). Ovoviviparous (Ref. 205), with about 4 to 9 pups in a litter (Ref. 247).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous. Probably has 4 to 9 young per litter, most births in autumn, off the east coast of South Africa. There might be a gestation period of up to two years, and sexual segregation of females in the southern part of its range. Size at birth about 22 to 26 cm.

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet