You can sponsor this page

Sargocentron tiereoides  (Bleeker, 1853)

Pink squirrelfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargocentron tiereoides   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos     Google image
Image of Sargocentron tiereoides (Pink squirrelfish)
Sargocentron tiereoides
Picture by Winterbottom, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beryciformes (Sawbellies) > Holocentridae (Squirrelfishes, soldierfishes) > Holocentrinae
Etymology: Sargocentron: Greek, sargos = sargus + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 45 m (Ref. 90102), usually 0 - 15 m (Ref. 90102).   Tropical, preferred ?; 30°N - 21°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: East Africa (except the Red Sea) to the Line and Society Islands, north to Ryukyu and Wake Islands, south to Vanuatu; throughout Micronesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 90102)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-14; Tia cứng vây hậu môn 4; Tia mềm vây hậu môn: 9 - 10. Body silvery pink with longitudinal red stripes; head red with silvery reflections on the cheek and opercle; spinous dorsal pink (or light red) with submarginal dark red band, the membranes tipped in white; other fins red to yellowish red, with the upper and lower edges of the caudal fin darker red; leading edges of anal and pelvic fins white with a submarginal darker red band, base of pectoral fins darker red (Ref. 4201 and 27370). Four oblique scale rows on cheek; body depth 2.6-2.9 in SL; head length (HL) 2.6-2.85 in SL; snout length 3.45-3.95 in HL; mouth often terminal; maxilla extending to between verticals just short of front of the pupil and just about center of the eye, upper jaw length 2.45-2.6 in HL; premaxillary groove reaching to a vertical at front edge of the orbit; anterior end of nasal bone with 2 short diverging spines; surface and medial margin of nasal bone spineless; moderately large nasal fossa often spineless on margin (an 11.8 cm SL specimen from Comoros, ROM 56585, has 2 spinules on the edge of the fossa, one on each side; a 9.4 cm, FMNH 17947, has a small spinule on one side on the edge of the fossa); upper edge of suborbital bones uniformly serrate; preopercular spine about 2/3 orbit diameter, 3.8-4.7 in HL; opercular spines 2, the lower from 2/3 as long to nearly as long as upper spine; short dorsal spines, 3rd to 5th dorsal spines subequal, 4th usually longest, 2.25-2.7 in HL; 3rd anal spine 1.25-1.6 in HL (Ref. 27370).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in relatively deep waters of outer reef slopes and has been collected on reef flat and lagoon patch reefs. Feeds mainly on benthic crabs and shrimps at night. Spine of preopercle venomous.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1998. Revision of the Indo-Pacific squirrelfishes (Beryciformes: Holocentridae: Holocentrinae) of the genus Sargocentron, with descriptions of four new species. Indo-Pac. Fish. (27):105 p. (Ref. 27370)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous (Ref. 2334)




Human uses

FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet