You can sponsor this page

Squatina japonica  Bleeker, 1858

Japanese angelshark
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Squatina japonica   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Squatina japonica (Japanese angelshark)
Squatina japonica
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Squatiniformes (Angel sharks) > Squatinidae (Angel sharks)
Etymology: Squatina: Latin, squatina, -ae = a kind of shark (Ref. 45335).   More on author: Bleeker.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Subtropical, preferred ?; 41°N - 19°N, 111°E - 139°E (Ref. 54906)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Northwest Pacific: Japan, Yellow Sea, Korea, and northern China.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 200 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 247)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 0. Japanese angelshark Squatina japonica has broad pectoral fins with rounded free rear tips, posterior margin nearly straight, inner margin strongly convex; nasal barbels simple and spatulate. Anterior nasal flaps smooth to weakly fringed; dermal folds on sides of head without lobes. Rear tip of inner margin of pelvic fins considerably anterior to origin of first dorsal; very short hypocercal tail. Rows of moderately large spines on midline of back and tail from head to dorsal fins and between fin bases, and on snout and above eyes. Body color blackish brown with small dark and pale spots; no ocelli (eye-like spot) (Ref. 247, 31369, 12951).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A little-known angelshark, found on or near the bottom (Ref. 247). Lives in sandy ground. A carnivore that eats benthic animals (Ref. 9137). Ovoviviparous (Ref. 50449). Utilized for human consumption and for preparation of shagreen (Ref. 247).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Ovoviviparous, embryos feed solely on yolk (Ref. 50449).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 1 - Hexanchiformes to Lamniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/1):1-249. Rome, FAO. (Ref. 247)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Các nghề cá: species profile; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet