You can sponsor this page

Coryphoblennius galerita  (Linnaeus, 1758)

Montagu's blenny
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Coryphoblennius galerita   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Coryphoblennius galerita (Montagu\
Coryphoblennius galerita
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Coryphoblennius: Greek, koryphe = summit + Greek, belnnios = mucus (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy.   Subtropical, preferred ?; 52°N - 20°N, 19°W - 42°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: along the coasts of western England and the British Channel, Spain, Portugal, France, Morocco, Madeira , Canary Islands; Mediterranean Sea, Sea of Marmara, and the Black Sea.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 5298)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Intertidal (Ref. 31184), found on the wave-battered rocky shores (Ref. 5298). May remain out of water under rocks and seaweeds (Ref. 31184). Omnivorous; feed mainly on copepods and ostracods as juveniles and shift to diet of algae as adults (Ref. 94105). Breathe air when out of water (Ref. 31184). Juveniles in small tide pools (Ref. 41018). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114). Territories protected by males include depressions, crevices or piddock holes (Ref. 5981).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Distinct pairing (Ref. 205). During mating, the male fans the nest as if cleaning and ventilating the area. Males release sperm during periodic quivers to fertilize eggs in the nest much like other blennies (Ref. 55747). Males guard the egg-masses of various females (Ref. 5981).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Williams, Jeffrey T. | Người cộng tác

Bath, H., 1990. Blenniidae. p. 905-915. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 5298)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet