You can sponsor this page

Pisodonophis boro  (Hamilton, 1822)

Rice-paddy eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pisodonophis boro   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Pisodonophis boro (Rice-paddy eel)
Pisodonophis boro
Picture by Ott, G.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Anguilliformes (Eels and morays) > Ophichthidae (Snake eels) > Ophichthinae
Etymology: Pisodonophis: Greek, piso, pipisko = to drink + Greek, odous = teeth + Greek, ophis = serpent .

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư biển sông (để đẻ trứng) (Ref. 51243); Mức độ sâu ? - 10 m (Ref. 86942).   Tropical, preferred ?

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Somalia (Ref. 30573) and Tanzania to Natal (South Africa), southern India and Sri Lanka. Also widespread elsewhere from the east Indian coast through Indonesia to Polynesia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3972); common length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7245)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Tia cứng vây hậu môn 0; Động vật có xương sống: 171 - 173. Olive brown above, lighter below (Ref. 3972). Body snake-like, cylindrical, compressed only along extreme tail tip; anterior nostril tubular, posterior along lower edge of lip; teeth granular to molariform, multiserial bands on jaws and vomer, but sharper on jaws and more pointed in young individuals; median fins not continuous posteriorly; extreme tip of tail stiff and finless; dorsal fin origin about a pectoral fin length behind tips of pectoral fins; lateral line inconspicuous (Ref. 4832).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in lagoons and estuaries, entering freshwater and paddy fields (Ref. 30573). Common in tidal reaches and nearby upstream areas of coastal rivers (Ref. 12693). Lives in holes in the river bottom and bank and actively forages for small fishes at night (Ref. 12693). Reported to spawn in rice-paddies during the rainy season (Ref. 12693). Caught in bag nets and similar gear. Marketed fresh.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McCosker, John | Người cộng tác

Castle, P.H.J., 1984. Ophichthidae. p. 38-39. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ORSTOM, Paris and MRAC, Tervuren. Vol. 1. (Ref. 3508)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: usually
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; ; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet