You can sponsor this page

Synodontis nigromaculatus  Boulenger, 1905

Blackspotted squeaker
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Synodontis nigromaculatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Synodontis nigromaculatus (Blackspotted squeaker)
Synodontis nigromaculatus
Picture by Mertens, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Mochokidae (Squeakers or upside-down catfishes)
Etymology: Synodontis: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt Sống nổi và đáy; pH range: 6.0 - 7.5; dH range: ? - 20.   Tropical; 22°C - 26°C (Ref. 2059), preferred ?; 11°S - 21°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: in the Congo River basin in the Kasai system, upper Lualaba, Luapula drainage and lakes Mweru and Bangwelo in Democratic Republic of the Congo and Zambia (Ref. 75786, 82238). Also in the upper Zambezi, Okavango (Ref. 7248, 11970, 75786), Cunene, Limpopo (Ref. 3202, 11970, 75786, 82238) and Lake Chiuta (Ref. 75786). Absent from the Lake Tanganyika drainage (Ref. 78218).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 38.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3202); Khối lượng cực đại được công bố: 315.00 g (Ref. 7248)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Prefers rocks or marginal vegetation of flowing riverine channels to lagoons or backwaters (Ref. 7248). Feeds on a variety of food including detritus, algae and plant material, insects, snails and small fish, and scavenges readily (Ref. 7248). Eggs and larvae of cichlids have been reported in stomach of this species (Ref. 78218). Oviparous (Ref. 205). Breeds during the summer rainy season (Ref. 7248), with a peak coinciding with heavy rains in January to March (Ref. 13337). Juveniles move off the floodplains when water recedes (Ref. 13337). Grows to a large size (Ref. 246).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 205). Distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Gosse, J.-P., 1986. Mochokidae. p. 105-152. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels, MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 3202)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet