You can sponsor this page

Epinephelus costae  (Steindachner, 1878)

Goldblotch grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Epinephelus costae   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Epinephelus costae (Goldblotch grouper)
Epinephelus costae
Picture by Minguell, C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Epinephelus: Greek, epinephelos = cloudy (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển gần đáy; Mức độ sâu 1 - 200 m (Ref. 27000), usually 4 - 160 m (Ref. 95541).   Subtropical, preferred ?; 46°N - 13°S, 27°W - 14°E (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic and Mediterranean Sea. Records of Epinephelus alexandrinus from Madeira are apparently based on misidentifications of Myctoperca fusca.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?, range 30 - 35 cm
Max length : 140 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 12382)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-17; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. Distinguished by the following characteristics: head and body brownish, fins darker; two dark lines on head, one from lower edge of the eye to the ventral rear edge of the interopercle, 2nd from the dark maxillary streak to the lower edge of the preopercle; adults brown or greyish brown; distinct yellow blotch on body below the spinous dorsal fin; body depth less than head length, depth contained 3.0-3.4 times in Sl; head length 2.5-2.7 times in SL; interorbital area convex; angular preopercle, 2-3 enlarged serrae at the angle; middle and lower opercular spines flat but distinct, upper spine not apparent; straight or slightly convex upper edge of operculum; maxilla usually reaching a vertical rear edge of eye, ventral edge of maxilla with low step, no scale on maxilla; 2 rows of teeth on midlateral part of lower jaw; lateral body scales ctenoid, with auxilliary scales in adults; pyloric caeca 17 (Ref. 89707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on sand, mud or rock bottoms (Ref. 6789). Juveniles form small groups (Ref. 12382) in shallow water (Ref. 89707). Feeds on crustaceans, mollusks, and fish (Ref. 12382). Does not adapt well in aquariums (Ref. 12382).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet