You can sponsor this page

Bagrus degeni  Boulenger, 1906

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Bagrus degeni
Bagrus degeni
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Bagridae (Bagrid catfishes)
Etymology: Bagrus: Mozarabic, bagre, taken from Greek, pagros = a fish (Dentex sp.) (Ref. 45335).   More on author: Boulenger.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical, preferred ?; 1°N - 3°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: endemic to Lake Victoria (Ref. 51686, 58032).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 55.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 52118)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 13. Head much depressed, smooth above; long and narrow occipital processus, narrowly separated from interneural bone; snout broadly rounded, projecting beyond lower jaw (Ref. 2988). Eye iris dark, with a vivid yellow ring (Ref. 1568). Premaxillary band of teeth 6-7 times as long as broad, shorter than and as broad as or a little narrower than the vomerine band; maxillary barbel 1.25-2.33 times head length, extending to end of pectoral fin or a little beyond in adult, to end of ventral in young; nasal barbel 1/7(adult)-1/3 of head length; outer mandibular barbel 1.5-1.83 times length of inner and 0.5-1 times head length; gill-rakers rather long, widely set; dorsal spine smooth, less than 0.5 times head length; longest soft ray of dorsal fin 0.5-0.75 head length; adipose fin 4-5.5 times as long as deep, 1.5-1.66 times as long as dorsal fin; distance between dorsal and adipose fin 0.5-0.66 times dorsal fin length; pectoral spine not serrated in adult; caudal fin deeply forked, upper lobe with long filament (Ref. 2988). Coloration: species blackish brown or dark steel-blue above, whitish or brassy yellow beneath with grey to blackish fins (Ref. 2988). Dark, nearly black on the back, fading into silver on the body, tinged with yellow (Ref. 36900).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Caught in reeds and papyrus; feeds on small fish; grows up to 30-40 pounds (= 13-18kg); flesh is good and fish is of high economic importance (Ref. 36900).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Jayaram, K.C., 1966. Contributions to the study of the fishes of the family bagridae. A systematic account of the African genera with a new classification of the family. Bull. I.F.A.N. (A) 28(3):1064-1139. (Ref. 51686)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet