You can sponsor this page

Gnatholepis cauerensis  (Bleeker, 1853)

Eyebar goby
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Gnatholepis cauerensis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Gnatholepis cauerensis (Eyebar goby)
Gnatholepis cauerensis
Picture by Patzner, R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Gnatholepis: Greek, gnathos = jaw + Greek,lepis = scale (Ref. 45335);  cauerensis: Named for the southern location of the islands in southeastern Oceania where the species is found.

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 50 m (Ref. 90102), usually 2 - 20 m (Ref. 27115).   Tropical, preferred ?; 30°N - 28°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: widespread from South Africa to Pitcairn I.; in the Pacific north to Miyake-jima, Japan, south to Sydney Harbour, Australia; in the Indian Ocean north to Djibouti (Gulf of Tadjourah) and south to Aliwal Shoal, Kwa-Zulu Natal.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 48637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 11. Distinguished by the following characteristics: moderate-sized (up to 56 mm SL) with wide range in live colour pattern; ctenoid body scales usually reaching rear corner of opercle, occasionally ctenoid scales reaching to above rear preopercular margin; nape midline scales always cycloid, distinct flap present at end of lower lip; when alive, colour variable: body translucent white with five to seven rows of small variably coloured (dull orange, brown, red-brown to blackish) spots and/or thin lines and about six indistinct diffuse orange-brown to purple-brown blotches along midside; narrow vertical black mark on top of each eye, marks may join each other across interorbital space, and narrow black vertical line crossing cheek below eye; small dark mark of variable shape (often W-shaped) above pectoral fin base, with small yellow spot in centre; second dorsal and anal fin rays usually I,11; pectoral rays 12-18, modally 16; lateral scales 24-30, modally 27; 7-12 predorsal scales (modally 9) (Ref. 92171).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A common species that occurs in sheltered sandy areas from reef flats to seaward reefs; over sandy bottoms near pieces of rubble, rock, or coral (live or dead) (Ref. 9710, 48637, 92171). Solitary or in small groups (Ref. 90102). Feeds on algae, detritus and small benthic invertebrates (Ref. 89972).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Larson, H.K. and D.J. Buckle, 2012. A revision of the goby genus Gnatholepis Bleeker (Teleostei, Gobiidae, Gobionellinae), with description of a new species. Zootaxa 3529:1-69. (Ref. 92171)

IUCN Red List Status (Ref. 115185)

CITES (Ref. 94142)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless




Human uses

Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FisheriesWiki |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet